64 Quẻ Kinh Dịch

Quẻ 1. Bát Thuần Càn
|||||| Thuần Càn (乾 qián)
Quẻ Thuần Càn, hay còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 01 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).
– Ngoại quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).

Quẻ 2. Bát Thuần Khôn
:::::: Thuần Khôn (坤 kūn)
Quẻ Thuần Khôn, còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 02 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là: ☷ (::: 坤 kūn) Khôn = (地) Đất.
– Ngoại quái là: ☷ (::: 坤 kūn) Khôn = (地) Đất.

Quẻ 3. Thủy Lôi Truân
|:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)
Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 trong Kinh Dịch
– Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn = (雷) Sấm
– Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm = (水) Nước

Quẻ 4. Sơn Thủy Mông
:|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng)
Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm = (水) Nước
– Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn = (山) Núi

Quẻ 5. Thủy Thiên Nhu
|||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū)
Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1).
– Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
– Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Quẻ 6. Thiên Thủy Tụng
:|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)
Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
– Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 7. Địa Thủy Sư
:|:::: Địa Thủy Sư (師 shī)
Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch
– Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
– Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ 8. Thủy Địa Tỷ
::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ)
Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
– Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Quẻ 9. Phong Thiên Tiểu Súc
|||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)
Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ Tiểu Súc (小畜 xiao3 chu4), là quẻ thứ 09 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
– Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ 10. Thiên Trạch Lý
||:||| Thiên Trạch Lý (履 lǚ)
Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履 lu3), là quẻ thứ 10 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
– Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 11. Địa Thiên Thái
|||::: Địa Thiên Thái (泰 tài)
Quẻ Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là quẻ số 11 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
– Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ 12. Thiên Địa Bĩ
:::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)
Quẻ Thiên Địa Bĩ, đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pi3), là quẻ số 12 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
– Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 13. Thiên Hỏa Đồng Nhân
|:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)
Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đồng Nhân (同人 tong2 ren2), là quẻ số 13 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火)
– Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 14. Hỏa Thiên Đại Hữu
||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)
Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữu (大有 da4 you3), là quẻ thứ 14 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
– Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 15. Địa Sơn Khiêm
::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)
Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ thứ 15 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
– Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ 16. Lôi Địa Dự
:::|:: Lôi Địa Dự (豫 yù)
Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
– Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 17. Trạch Lôi Tùy
|::||: Trạch Lôi Tùy (隨 suí)
Quẻ Trạch Lôi Tùy, đồ hình |::||: còn gọi là quẻ Tùy (隨 sui2), là quẻ thứ 17 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
– Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Quẻ 18. Sơn Phong Cổ
:||::| Sơn Phong Cổ (蠱 gǔ)
Quẻ Sơn Phong Cổ, đồ hình :||::| còn gọi là quẻ Cổ (蠱 gu3), là quẻ thứ 18 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
– Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

Quẻ 19. Địa Trạch Lâm
||:::: Địa Trạch Lâm (臨 lín)
Quẻ Địa Trạch Lâm, đồ hình ||:::: còn gọi là quẻ Lâm (臨 lin2), là quẻ thứ 19 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
– Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ 20. Phong Địa Quan
::::|| Phong Địa Quan (觀 guān)
Quẻ Phong Địa Quan, đồ hình ::::|| còn gọi là quẻ Quan (觀 guan1), là quẻ thứ 20 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
– Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ 21. Hỏa Lôi Phệ Hạp
|::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè)
Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (噬嗑 shi4 ke4), là quẻ thứ 21 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
– Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 22. Sơn Hỏa Bí
|:|::| Sơn Hỏa Bí (賁 bì)
Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
– Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

Quẻ 23. Sơn Địa Bác
:::::| Sơn Địa Bác (剝 bō)
Quẻ Sơn Địa Bác, đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
– Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

Quẻ 24. Địa Lôi Phục
|::::: Địa Lôi Phục (復 fù)
Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復 fu4), là quẻ thứ 24 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
– Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ 25. Thiên Lôi Vô Vọng
|::||| Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wú wàng)
Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (無妄 wu2 wang4), là quẻ thứ 25 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
– Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 26. Sơn Thiên Đại Súc
|||::| Sơn Thiên Đại Súc (大畜 dà chù)
Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
– Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

Quẻ 27. Sơn Lôi Di
|::::| Sơn Lôi Di (頤 yí)
Quẻ Sơn Lôi Di, đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
– Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

Quẻ 28. Trạch Phong Đại Quá
:||||: Trạch Phong Đại Quá (大過 dà guò)
Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đại Quá (大過 da4 guo4), là quẻ thứ 28 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
– Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Quẻ 29. Bát Thuần Khảm
:|::|: Thuần Khảm (坎 kǎn)
Quẻ Thuần Khảm, đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎 kan3), là quẻ thứ 29 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
– Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Quẻ 30. Bát Thuần Ly
|:||:| Thuần Ly (離 lí)
Quẻ Thuần Ly, đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
– Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 31. Trạch Sơn Hàm
::|||: Trạch Sơn Hàm (咸 xián)
Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
* Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Quẻ 32. Lôi Phong Hằng
:|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng)
Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là quẻ thứ 32 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
– Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 33. Thiên Sơn Độn
::|||| Thiên Sơn Độn (遯 dùn)
Quẻ Thiên Sơn Độn, đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ 33 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
– Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 34. Lôi Thiên Đại Tráng
||||:: Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 dà zhuàng)
Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ Đại Tráng (大壯 da4 zhuang4), là quẻ thứ 34 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
– Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 35. Hỏa Địa Tấn
:::|:| Hỏa Địa Tấn (晉 jìn)
Quẻ Hỏa Địa Tấn, đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ Tấn (晉 jin4), là quẻ thứ 35 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
– Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 36. Địa Hỏa Minh Di
|:|::: Địa Hỏa Minh Di (明夷 míng yí)
Quẻ Địa Hỏa Minh Di, đồ hình |:|::: còn gọi là quẻ Minh Di (明夷 ming2 yi2), là quẻ thứ 36 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
– Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ 37. Phong Hỏa Gia Nhân
|:|:|| Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén)
Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân (家人 jia1 ren2), là quẻ thứ 37 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
– Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ 38. Hỏa Trạch Khuê
||:|:| Hỏa Trạch Khuê (睽 kuí)
Quẻ Hỏa Trạch Khuê, đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽 (kui2), là quẻ thứ 38 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
– Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 39. Thủy Sơn Kiển
::|:|: Thủy Sơn Kiển (蹇 jiǎn)
Quẻ Thủy Sơn Kiển, đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇 (jian3), là quẻ thứ 39 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
– Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Quẻ 40. Lôi Thủy Giải
:|:|:: Lôi Thủy Giải (解 xiè)
Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ thứ 40 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
– Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 41. Sơn Trạch Tổn
||:::| Sơn Trạch Tổn (損 sǔn)
Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
– Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

Quẻ 42. Phong Lôi Ích
|:::|| Phong Lôi Ích (益 yì)
Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益 yi4), là quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
– Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ 43. Trạch Thiên Quải
:::||: Trạch Thiên Quải (萃 cuì)
Quẻ Trạch Thiên Quải, đồ hình |||||: còn gọi là quẻ Quải (夬 guai4), là quẻ thứ 43 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
– Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Quẻ 44. Thiên Phong Cấu
:||||| Thiên Phong Cấu (姤 gòu)
Quẻ Thiên Phong Cấu, đồ hình :||||| còn gọi là quẻ Cấu (姤 gou4), là quẻ thứ 44 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
– Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 45. Trạch Địa Tụy
:::||: Trạch Địa Tụy (萃 cuì)
Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃 cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch.
– Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
– Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Quẻ 46. Địa Phong Thăng
:||::: Địa Phong Thăng (升 shēng)
Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升 sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
– Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ 47. Trạch Thủy Khốn
:|:||: Trạch Thủy Khốn (困 kùn)
Quẻ Trạch Thủy Khốn, đồ hình :|:||: còn gọi là quẻ Khốn (困 kun4), là quẻ thứ 47 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
– Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Quẻ 48. Thủy Phong Tỉnh
:||:|: Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng)
Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
– Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Quẻ 49. Trạch Hỏa Cách
|:|||: Trạch Hỏa Cách (革 gé)
Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
– Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Quẻ 50. Hỏa Phong Đỉnh
:|||:| Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng)
Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
– Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 51. Bát Thuần Chấn
|::|:: Thuần Chấn (震 zhèn)
Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震 zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
– Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 52. Bát Thuần Cấn
::|::| Thuần Cấn (艮 gèn)
Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮 gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch.
– Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
– Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

Quẻ 53. Phong Sơn Tiệm
::|:|| Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn)
Quẻ Phong Sơn Tiệm, đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
– Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ 54. Lôi Trạch Quy Muội
||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹 guī mèi)
Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹 gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
– Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 55. Lôi Hỏa Phong
|:||:: Lôi Hỏa Phong (豐 fēng)
Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐 feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
– Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
Nhật thực miêu tả trong quẻ này diễn ra vào ngày 20 tháng 7 năm 1070 trước công nguyên.

Quẻ 56. Hỏa Sơn Lữ
::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lǚ)
Quẻ Hỏa Sơn Lữ, đồ hình ::||:| còn gọi là quẻ Lữ (旅 lu3), là quẻ thứ 56 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
– Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 57. Bát Thuần Tốn
Quẻ Thuần Tốn, đồ hình :||:|| còn gọi là quẻ Tốn (巽 xun4), là quẻ thứ 57 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
– Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ 58. Bát Thuần Đoài
||:||: Thuần Đoài (兌 duì)
Quẻ Thuần Đoài, đồ hình ||:||: còn gọi là quẻ Đoài (兌 dui4), là quẻ thứ 58 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
– Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Quẻ 59. Phong Thủy Hoán
:|::|| Phong Thủy Hoán (渙 huàn)
Quẻ Phong Thủy Hoán, đồ hình :|::|| còn gọi là quẻ Hoán (渙 huan4), là quẻ thứ 59 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
– Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ 60. Thủy Trạch Tiết
||::|: Thủy Trạch Tiết (節 jié)
Quẻ Thủy Trạch Tiết, đồ hình ||::|: còn gọi là quẻ Tiết (節 jie2), là quẻ thứ 60 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
– Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Quẻ 61. Phong Trạch Trung Phu
||::|| Phong Trạch Trung Phu (中孚 zhōng fú)
Quẻ Phong Trạch Trung Phu, đồ hình ||::|| còn gọi là quẻ Trung Phu (中孚 zhong1 fu2), là quẻ thứ 61 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
– Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ 62. Lôi Sơn Tiểu Quá
::||:: Lôi Sơn Tiểu Quá (小過 xiǎo guò)
Quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, đồ hình ::||:: còn gọi là quẻ Tiểu Quá (小過 xiao3 guo4), là quẻ thứ 62 của Kinh Dịch.
– Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
– Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 63. Thủy Hỏa Ký Tế
|:|:|: Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì)
Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế, đồ hình |:|:|: còn gọi là quẻ Ký Tế (既濟 ji4 ji4), là quẻ thứ 63 của Kinh Dịch.
– Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
– Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Quẻ 64. Hỏa Thủy Vị Tế
:|:|:| Hỏa Thủy Vị Tế (未濟 wèi jì)
Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế, đồ hình :|:|:| còn gọi là quẻ Vị Tế (未濟 wei4 ji4), là quẻ thứ 64 trong Kinh Dịch.
– Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
– Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).